Thứ Bảy, ngày 16 tháng 3 năm 2013

Tiếng Anh chuyên ngành Môi Trường, Lao Động

Tiếng Anh chuyên ngành Môi Trường, Lao Động



Tiếng Anh
Tiếng Việt
Absorption
Accident
Tai nạn 
acid deposition.
mưa axit 
acid rain
mưa axit 
act
luật
Activated carbon
than hoạt tính
Activated sludge
Bùn hoạt tính
Adsorption
hấp phụ
Aerobic attached-growth treatment process
Quá trình xử lý sinh học hiếu khí dính bám
Aerobic suspended-growth treatment process
Quá trình xử lý sinh học hiếu khí lơ lửng
Aerosol
Sol khí - hỗn hợp lỏng và khí trong môi trường khí.
Agriculture
nông nghiệp 
air
không khí
air conditioning
điều hoà không khí
Air pollution control
kiểm soát ô nhiễm khí
alkaline.
kiềm.
alkalinity
độ kiềm
ambient
 xung quanh
Anaearobic sludge degestion
Phân hủy bùn = pp kỵ khí
Anaerobic
kỵ khí
Applied Sciences
khoa học ứng dụng 
aquaculture
nuôi trồng thuỷ sản 
aquatic 
nước 
aqueduct
kênh dẫn nước 
artificial  
nhân tạo 
ash 
tro 
Atmospheric 
khí quyển 
Atomic energy
năng lượng nguyên tử 
Bag house
thiết bị lọc túi vải, lọc tay áo
Bar rack
Song chắn rác
Basin
bể
Baterium
bacterium, bacteria (pl) (n): vi khuẩn
Biodiversity
đa dạng sinh học
Biofiltration
lọc sinh học
Biological

Biological nutrient removal
khử chất dinh dưỡng bằng phương pháp sinh học
Biology
sinh học 
Boiler
Lò đốt
burn
cháy
Characteristics
Tính chất
Characterization
đặc tính
Chemical
hoá học
chemistry
chemistry (n). Chemical (a) - hoá học
clarifier
thiết bị lắng, bể lắng
Clarify
lắng tách
Classification
phân loại
Classify
phân loại
clay
đất sét 
Collect
Thu gom
Combust
đốt
composition
thành phần 
Composting
chế biến thành phân bón
condensation
ngưng tụ 
condense
ngưng tụ
Conservation
tiết kiệm 
Constituent
Thành phần
contaminant
chất ô nhiễm
Control
kiểm soát
Conversion
chuyển hoá
convey
vận chuyển
Conveyance
vận chuyển
Cyclone separator
Tách bụi bằng xyclon
dangerous
nguy hiểm
Dechlorination
khử clo
Deep-well injection
Phun vào giếng sâu
Desalinization
khử mặn
Dewater
khử nước
discharge 
thải bỏ 
Disinfection
khử trùng
Disposal
thải bỏ
Domestic waste
chất thải sinh hoạt 
Drainage
kênh dẫn nước, ống cống  
Dust
bụi
earmuff
mũ che tai
ear-plug
nuút bịt tai
Earth 
trái đất 
Ecology 
sinh thái 
Effect
Tác động, ảnh hưởng
Effluent
dòng ra 
Effluent
Dòng ra
electric
electric (a). Electricity (n). Điện
electronic
electronic (a). Điện tử
Electrostatic precipitator
thiết bị lắng tĩnh điện
eliminate
loại trừ
Emiss
emiss (v). Emission (n). Phát thải
Energy / fuel recovery
Thu hồi năng lượng
Energy (n)
năng lượng 
Engineering (n).
kỹ thuật 
Environment  
môi trường
environmental health 
sức khoẻ môi trường 
Erosion
ăn mòn 
estuary
cửa sông 
evaporate
evaporate (v) Evaporation (n) - bay hơi. Vapor (n) hơi 
external
bên ngoài
Fabric filter
lọc vải, lọc túi vải 
fat 
mỡ:
Filter
bể lọc, thiết bị lọc
Filtration
lọc
Filtration (n).
lọc 
Flaring
đốt
Flood
lụt 
Flotation
tuyển nổi
Flow (n) 
lưu lượng
Flow equalization.
điều hoà lưu lượng
Flowrate (n)
Lưu lượng
fog
sương mù
Food 
thực phẩm 
Forestry 
rừng 
fossil fuels
nhiên liệu hoá thạch 
fresh water 
nước ngọt
Fuel substitution
Thay thế nhiên liệu
gasify
gasify (v). Gasification (n) - hoá hơi. Gas (n) khí
Generate
generate (v). Generation (n) - Phát sinh. Generater (n) máy phát 
Geyser
mạch nước :
Glacier
sông băng 
glass
kính
Gravel
Đá 
Gravity separation
Tách bằng trọng lực
greases
dầu nhờn 
greywater
nước xám - nước thải từ máy giặt, nhá tắm, bồm rửa
grit
grit, grit bar (n) - Song chắn rác
ground water.  
nước ngầm 
Handle
handle (v). Handling (n) - sử dụng
Hard
hard (a). Hardness (n) - độ cứng 
Hazardous waste
chất thải nguy hại
Heat drying
Làm khô bằng nhiệt, phơi khô
heating
gia nhiệt
Highly 
nặng 
Human 
con người 
hydroelectric power
thủy điện 
Hysdrocarbon
Hydrocacbon
Impermeable layer
lớp thấm 
Impingement separator
Tách bằng sục khí
Incineration
đốt
Index
chỉ tiêu
Indicator
chỉ thị
Industrial Hygiene
vệ sinh công nghiệp 
Industrial safety 
An toàn công nghiệp 
industrial water.
nước công nghiệp 
Inffluent
Dòng vào
Infiltration
dòng lọc 
injection well
giếng phun 
Inspection
Thanh tra
Inspection 
Thanh tra 
Insurance
bảo hiểm 
intense
intense (v), intensity (n). Intensive (a). Căng thẳng, cường độ cao. Ntensity (n). Cường độ 
Ion exchange
Trao đổi ion
Irrigation
tưới 
irrigation water
nước tưới 
Isolation
Cách ly
labor protection 
Bảo hộ lao động 
lakes,
hồ 
Land application of sludge
Bùn dùng làm đất san lấp mặt bằng
Land application.
Dùng làm đất san phủ mặt bằng
Land disposal
thải bỏ vào đất
Land reclamation
Khai hoang đất, phục hồi đất 
land 
đất 
Landfill
Chôn lấp
law
luật . legal (a) : theo luật. illegal (a) không đúng luật.
Leaching
rò rỉ, thấm 
Lead
Chì
lentic waters = standing water 
nước tù đọng 
Liquefaction
Hoá lỏng
livestock water
nước chăn nuôi 
lotic waters
nước chảy, không tù đọng 
Magnetic saperator
thiết bị tách = từ
marine
biển 
Mass-load factors
tải trọng
maximum contaminant level (MCL).
nồng độ ô nhiễm tối đa 
Microbial Metabolism
Khoáng hóa sinh học
Microorganisms
Vi sinh vật
mining water.
nước khai khoáng 
mist
sương
Mixing
khuấy  trộn
Moderatly 
trung bình 
Mud
Bùn vô cơ
municipal
đô thị 
municipal water system.
hệ thống nước đô thị 
Natural resourses
tài nguyên thiên nhiên - 
Noise control
kiểm soát tiếng ồn
Non-point source (NPS)
nguồn không điểm 
Nuclide characteristics
Tính chất của hạt nhân
Occupation Health 
sức khoẻ nghề nghiệp 
Occupational Deseases
bệnh nghề nghiệp
ocean
đại dương 
Ocean
đại dương 
Odor
Khí có mùi
organic matter -
chất hữu cơ 
Osmosis
thẩm thấu 
Out let,
dòng ra 
Outfall
điểm thải 
oxygen demand. DO.
nhu cầu oxy 
Ozone
Ozon
Package-bed scrubber
Tháp phun có lớp đệm cố định
Paper
giấy
Parameter
Thông số 
particle size
Kích thước hạt 
particulate
hạt rắn 
Particulate matter, dust,  
chất rắn, bụi
Peak flow
lưu lượng cực đại hay cực tiểu 
per capita use
lưu lượng nước tính trên đầu người 
Permeability
thấm 
physic
vật lý
physical
vật lý, thể chất
physiological (a)
physiological (a) - sinh lý
Plastic
nhựa
Plate scrubber
Tháp đĩa
Point - source
nguồn điểm 
poison
poison (n) poisonous (a) - chất độc
Pond treatment process
Quá trình xử lý bằng hồ
porosity
độ xốp 
potable water.
nước uống
precipitate
kết tủa
precipitation 
kết tủa, sa lắng 
Preservation
bảo quản
press
press (v) nén. Pressure (n) áp suất
Prevent
Phòng chống
prevention

primary wastewater treatment -
xử lý nước thải sơ cấp 
Process modification
kiểm soát quá trình đốt
public health
sức khoả cộng đồng
public supply -
cấp nước công cộng 
public water use -
sử dụng nước cấp công cộng 
Pyrolysis
nhiệt phân
radiate
radiate (v). Radiation (n) toả ra, phát ra.
Radioactive waste
chất thải phóng xạ
radioactive 
chất phóng xạ 
rating curve.
đường cong tốc độ 
Reactor
thiết bị phản ứng
Recharge 
bổ sung 
Recovery
tận dụng
recycled water.
nước tận dụng 
Remove
khử, loại, tách
research
nghiên cứu 
Reservoir
hồ, bể 
reservoirs
hồ 
Residential collection vehicles
Xe thu gom
Residential solid waste
chất thải rắn sinh hoạt
return flow -
Lưu lượng tuần hoàn 
returnflow (irrigation)
Dòng tuần hoàn 
Reuse
Tái sử dụng
reverse osmosis -
thẩm thấu ngược
risk
liều lĩnh, rủi ro
River
Sông 
Rotating Biological Contactor – RBC
thiết bị phản ứng sinh học kiểu xoay
Routing
tuyến vận chuyển
runoff
nước chảy tràn bề mặt
safe
an toàn
Safety
an toàn 
saline water.
nước mặn 
Sampling
lấy mẫu
sand
cát 
Sanitary lanfill
Bãi chôn lấp hợp vệ sinh
Science 
khoa học 
screen  
Song chắn rác
Scum (n)
Váng
sea
biển 
secondary wastewater treatment - treatment
xử lý nước thải bậc 2 
Sediment
cặn lắng 
Sedimentation
lắng cặn
sedimentation tank  
bể lắng 
septic tank 
bể tự hoại 
Settling chamber
buồng lắng
settling pond (water quality)  
bể lắng 
sewage treatment plant
Nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt 
Shielding
Che chắn
shock
sốc
short
thiếu hụt
shortage
sự thiếu hụt 
Silt
đât bùn 
Slightly 
nhẹ 
Sludge
Bùn hữu cơ
smoke
khói
Social Appliance. SA. 
trách nhiệm xã hội 
Society 
xã hội 
Solidification
Đóng rắn
Solute
chất tan 
Solution
Dung dịch 
Solvent
Dung môi 
Sorting
Phân loại
Sound characteristic.
đặc tính âm thanh
Source
nguồn
Source control
kiểm soát nguồn thải
specific conductance
độ dẫn riêng 
spray irrigation
tưới phun 
Stabilize
ổn định
standard
tiêu chuẩn
Storage
lưu trữ 
Storage container
Thùng chứa rác
storm sewer
cống dẫn nước bề mặt 
Stream
dòng chảy 
Stream
suối 
stress
căng thẳng
structure
cấu trúc 
study,
nghiên cứu 
Suppression
Bít kín
surface tension -
ứng suất bề mặt 
surface water.
nước mặt 
Suspended
nồng độ cặn lơ lửng 
suspended sediment -
cặn lơ lửng 
suspended solids -  
chất rắn lơ lửng 
Suspended-sediment discharge
thải bỏ cặn lơ lửng 
Technology
công nghệ 
temperature
nhiệt độ 
Thermal destruction
Phân hủy nhiệt
thermoelectric power 
nhà máy nhiệt điện 
Thickening
Làm đặc, tách nước
toxic
độc 
Transfer operation
vận chuyển
transmissibility (ground water)
khả năng vận chuyển nước (đối với nước ngầm) 
Transpiration
Thoát hơi nước 
Transportation
vận chuyển
Treatment
xử lý
Treatment method
Phương pháp xử lý
Treatment plant
Nhà máy / trạm / xưởng xử lý
Treatment system .
hệ thống xử lý
Trickling filter
lọc sinh học nhỏ giọt
turbidity
độ đục 
Ultraviolet light
Tia cực tím
urban
đô thị
Urban solid waste
chất thải rắn đô thị
Ventilation
Thông gió
Venturi scrubber
Tháp phun tốc độ cao
vibrate
vibrate (v). Vibration (n) : rung
virus
vi rut
wastewater (n). 
nước thải 
water cycle, hydrologic cycle -
Chu trình nước 
water quality 
chất lượng nước
Water resources
tài nguyên nước - 
water use
sử dụng nước 
well
giếng 
Wet oxidation
Oxy hoá
Wet scrubber
Tháp phun ướt
working place
nơi làm việc
yield
suất sinh 
Sewage = domestic wastewater

0 nhận xét:

Đăng nhận xét